Ngày nghỉ lễ
Chile: ngày nghỉ lễ năm 2026
Xem các ngày lễ của Chile trong năm 2026.
Lịch năm 2027
Lịch năm 2027
Chưa có lịch đầy đủ cho năm 2027.
Lịch năm 2026
Lịch năm 2026
Chú giải lịch
Lịch toàn quốc · Không bao gồm các ngày nghỉ bổ sung hoặc cách bố trí ngày nghỉ khác nhau ở từng địa phương. Lịch toàn quốc này không bao quát mọi ngành và nơi làm việc, và có thể không áp dụng cho tất cả người lao động. Khi lập kế hoạch, hãy xem lịch của bang, tỉnh hoặc thành phố liên quan.
Ngày lễ gốc và ngày thay thế có thể cùng được liệt kê; không phải ngày nào cũng là thêm một ngày nghỉ trong tuần.
Tất cả ngày được tính theo ngày địa phương của quốc gia và hiển thị theo dương lịch. Lịch nghỉ và làm việc của cơ quan, đơn vị của bạn có thể khác.
| Ngày | Tên ngày lễ | Về ngày lễ này |
|---|---|---|
| Ngày Thứ Năm |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
| Ngày Thứ Bảy |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
| Ngày Thứ Năm |
| |
| Ngày Chủ Nhật |
| |
| Ngày Thứ Hai |
| |
| Ngày Thứ Năm |
| |
| Ngày Thứ Bảy |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
| Ngày Thứ Bảy |
| |
| Ngày Thứ Hai |
| |
| Ngày Thứ Bảy |
| |
| Ngày Chủ Nhật |
| |
| Ngày Thứ Ba |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
Nguồn tham khảo
- Ley N.º 2.977: Fija los días feriados
- Código del Trabajo (DFL N.º 1), artículo 35
- Ley N.º 21.357: Establece el día nacional de los pueblos indígenas
- Ley N.º 20.148: Feriado en honor a la Virgen del Carmen
- Ley N.º 3.810: Declara feriado el 12 de octubre
- Ley N.º 20.299: Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes
Lịch năm 2025
Lịch năm 2025
Chú giải lịch
Lịch toàn quốc · Không bao gồm các ngày nghỉ bổ sung hoặc cách bố trí ngày nghỉ khác nhau ở từng địa phương. Lịch toàn quốc này không bao quát mọi ngành và nơi làm việc, và có thể không áp dụng cho tất cả người lao động. Khi lập kế hoạch, hãy xem lịch của bang, tỉnh hoặc thành phố liên quan.
Ngày lễ gốc và ngày thay thế có thể cùng được liệt kê; không phải ngày nào cũng là thêm một ngày nghỉ trong tuần.
Tất cả ngày được tính theo ngày địa phương của quốc gia và hiển thị theo dương lịch. Lịch nghỉ và làm việc của cơ quan, đơn vị của bạn có thể khác.
| Ngày | Tên ngày lễ | Về ngày lễ này |
|---|---|---|
| Ngày Thứ Tư |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
| Ngày Thứ Bảy |
| |
| Ngày Thứ Năm |
| |
| Ngày Thứ Tư |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
| Ngày Chủ Nhật |
| |
| Ngày Thứ Tư |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
| Ngày Thứ Năm |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
| Ngày Chủ Nhật |
| |
| Ngày Thứ Sáu |
| |
| Ngày Thứ Bảy |
| |
| Ngày Thứ Hai |
| |
| Ngày Thứ Năm |
| |
Nguồn tham khảo
- Ley N.º 2.977: Fija los días feriados
- Código del Trabajo (DFL N.º 1), artículo 35
- Ley N.º 21.357: Establece el día nacional de los pueblos indígenas
- Ley N.º 20.148: Feriado en honor a la Virgen del Carmen
- Ley N.º 3.810: Declara feriado el 12 de octubre
- Ley N.º 20.299: Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes
Dữ liệu lịch nghỉ lễ: Vacanza / holidays 0.105Phiên bản dữ liệu
Ngày chụp dữ liệu nguồn: